Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run in

/rʌn ɪn/

Nghĩa thường dùng

gặp ai đó một cách bất ngờ động từ

“I ran in to an old friend at the store.”Tôi đã gặp một người bạn cũ ở cửa hàng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...