run in circles
/rʌn ɪn ˈsɜrklz/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục làm điều gì đó mà không tiến bộ
cụm từ
“I feel like I'm just running in circles with this project.”Tôi cảm thấy như mình chỉ đang vòng quanh với dự án này.