Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run in the same circle

/rʌn ɪn ðə seɪm ˈsɜrkl/

Nghĩa thường dùng

giao du với cùng một nhóm người cụm từ

“They run in the same circle, so they often meet at events.”Họ giao du trong cùng một nhóm, vì vậy họ thường gặp nhau tại các sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...