run interference
/rʌn ˌɪn.tərˈfɪr.əns/
Nghĩa thường dùng
giúp bằng cách chặn hoặc làm phân tâm
cụm từ
“I will run interference for you during the meeting.”Tôi sẽ giúp bạn trong cuộc họp.