Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run interference

/rʌn ˌɪn.tərˈfɪr.əns/

Nghĩa thường dùng

giúp bằng cách chặn hoặc làm phân tâm cụm từ

“I will run interference for you during the meeting.”Tôi sẽ giúp bạn trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...