Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run into a brick wall

/rʌn ˈɪntu ə brɪk wɔːl/

Nghĩa thường dùng

gặp một trở ngại rất khó vượt qua cụm từ

“I ran into a brick wall when trying to find a solution.”Tôi đã gặp một trở ngại lớn khi cố gắng tìm giải pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...