run into traffic
/rʌn ˈɪntə ˈtræfɪk/
Nghĩa thường dùng
gặp kẹt xe / bị chặn bởi giao thông đông đúc
thành ngữ
“We ran into heavy traffic on the highway and arrived two hours late.”Chúng tôi gặp kẹt xe nặng trên cao tốc và đến trễ hai tiếng.