Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run into traffic

/rʌn ˈɪntə ˈtræfɪk/

Nghĩa thường dùng

gặp kẹt xe / bị chặn bởi giao thông đông đúc thành ngữ

“We ran into heavy traffic on the highway and arrived two hours late.”Chúng tôi gặp kẹt xe nặng trên cao tốc và đến trễ hai tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...