Run into trouble
Nghĩa thường dùng
“Sometimes, when you take risks, you might run into trouble, but it's part of learning.”Đôi khi, khi bạn liều lĩnh, bạn có thể gặp rắc rối, nhưng đó là một phần của việc học.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes, when you take risks, you might run into trouble, but it's part of learning.”Đôi khi, khi bạn liều lĩnh, bạn có thể gặp rắc rối, nhưng đó là một phần của việc học.
Đang tải...