Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run like clockwork

/rʌn laɪk ˈklɒkwɜrk/

Nghĩa thường dùng

Hoạt động rất suôn sẻ và hiệu quả. cụm từ

“The event ran like clockwork, thanks to the careful planning.”Sự kiện diễn ra rất suôn sẻ, nhờ vào việc lập kế hoạch cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...