Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run like the wind

/rʌn laɪk ðə wɪnd/

Nghĩa thường dùng

Chạy rất nhanh. cụm từ

“He can run like the wind when he wants to.”Anh ấy có thể chạy nhanh như gió khi muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...