Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run low

/rʌn loʊ/

Nghĩa thường dùng

còn rất ít cái gì đó cụm từ

“We're running low on supplies.”Chúng tôi còn rất ít vật tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...