Từ điển Anh–Việt

112.322 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run off

/rʌn ɔf/

Nghĩa thường dùng

rời đi nhanh chóng, thường để tránh điều gì đó động từ

“He ran off when he saw the police.”Anh ấy đã chạy đi khi thấy cảnh sát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run off

//

  • chạy trốn, tẩu thoát
  • chảy đi (nước...)
  • bỗng nhiên nói lạc đề, bỗng nhiên nói chệch sang vấn đề khác (trong khi nói chuyện...)
  • cho (nước...) chảy đi; tháo (nước...) đi
  • đọc một mạch, đọc làu làu (bài học thuộc lòng...)
  • trật (đường ray...)
    • to run off the rails: trật đường ray (xe lửa)
  • (kỹ thuật) đồ (kim loại lỏng...) vào khuôn
  • (thể dục,thể thao) vào chung kết để quyết định kết quả (sau khi thi loại, sau một trận hoà)
    • the race will be run of on next Sunday: kỳ chung kết của cuộc chạy đua sẽ được tổ chức vào chủ nhật sau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...