Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run on

/rʌn ɑn/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục trong một khoảng thời gian động từ

“The meeting may run on longer than expected.”Cuộc họp có thể kéo dài lâu hơn mong đợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run on

//

  • tiếp tục chạy cứ chạy tiếp
  • tiếp tục không ngừng
  • trôi đi (thời gian)
  • nói lem lém, nói luôn mồm
  • dắt dây vào vớ nhau (chữ viết)
  • (ngành in) sắp chữ đầu dòng hàng như thường (không thụt vào)
  • xoay quanh, trở đi trở lại (một vấn đề...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...