run on
Nghĩa thường dùng
“The meeting may run on longer than expected.”Cuộc họp có thể kéo dài lâu hơn mong đợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run on
//
- tiếp tục chạy cứ chạy tiếp
- tiếp tục không ngừng
- trôi đi (thời gian)
- nói lem lém, nói luôn mồm
- dắt dây vào vớ nhau (chữ viết)
- (ngành in) sắp chữ đầu dòng hàng như thường (không thụt vào)
- xoay quanh, trở đi trở lại (một vấn đề...)