Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run on time

/rʌn ɑn taɪm/

Nghĩa thường dùng

xảy ra đúng giờ đã lên lịch động từ

“The train usually runs on time.”Tàu thường chạy đúng giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...