run out of options
/rʌn aʊt ʌv ˈɑpʃənz/
Nghĩa thường dùng
không còn lựa chọn nào khác
cụm từ
“After trying everything, I ran out of options.”Sau khi thử mọi cách, tôi không còn lựa chọn nào khác.