Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run out of time

/rʌn aʊt əv taɪm/

Nghĩa thường dùng

Không còn thời gian để hoàn thành điều gì đó. cụm từ

“I ran out of time before I finished my test.”Tôi đã hết thời gian trước khi hoàn thành bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...