run over
/rʌn ˈoʊvər/
Nghĩa thường dùng
vượt quá (thời gian, ngân sách)
cụm động từ
“The project ran over budget by 15 percent.”Dự án đã vượt ngân sách 15 phần trăm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run over
//
- tràn ra, trào ra (chậu nước...)
- chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô)
- to be run over: bị (ôtô) chẹt
- lướt (ngón tay trên phím đàn...)
- đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...)
- to run the eyes over something: đưa mắt nhìn lướt qua cái gì
- xem qua, nhìn qua