Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run the extra mile

/rʌn ði ˈɛkstrə maɪl/

Nghĩa thường dùng

làm nhiều hơn những gì cần thiết hoặc mong đợi cụm từ

“He always runs the extra mile to help his clients.”Anh ấy luôn làm nhiều hơn để giúp đỡ khách hàng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...