Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run the numbers

/rʌn ðə ˈnʌmbərz/

Nghĩa thường dùng

tính toán hoặc phân tích dữ liệu cụm từ

“We need to run the numbers before making a decision.”Chúng ta cần tính toán trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...