Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run the risk of

/rʌn ðə rɪsk ʌv/

Nghĩa thường dùng

có nguy cơ điều gì xấu xảy ra cụm từ

“You run the risk of getting hurt if you don't wear a helmet.”Bạn có nguy cơ bị thương nếu không đội mũ bảo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...