Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run the show

/rʌn ðə ʃəʊ/

Nghĩa thường dùng

nắm quyền điều hành, là người kiểm soát và quyết định chính thành ngữ

“While the director is away, the deputy will run the show.”Trong khi giám đốc vắng mặt, phó giám đốc sẽ điều hành mọi việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...