run the show
/rʌn ðə ʃəʊ/
Nghĩa thường dùng
nắm quyền điều hành, là người kiểm soát và quyết định chính
thành ngữ
“While the director is away, the deputy will run the show.”Trong khi giám đốc vắng mặt, phó giám đốc sẽ điều hành mọi việc.