Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run through

/rʌn θruː/

Nghĩa thường dùng

đi qua nhanh, xem lại (nội dung/quy trình) cụm động từ

“Let me run through the agenda before we start.”Để tôi điểm qua chương trình nghị sự trước khi bắt đầu.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...