Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run through the motions

/rʌn θruː ðə ˈmoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mà không có sự nhiệt tình hoặc quan tâm cụm từ

“He was just running through the motions in his job.”Anh ấy chỉ đang làm việc mà không có sự nhiệt tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...