run through the motions
/rʌn θruː ðə ˈmoʊʃənz/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó mà không có sự nhiệt tình hoặc quan tâm
cụm từ
“He was just running through the motions in his job.”Anh ấy chỉ đang làm việc mà không có sự nhiệt tình.