Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run through with

/rʌn θruː wɪð/

Nghĩa thường dùng

Luyện tập hoặc xem xét điều gì đó cùng nhau. động từ

“Let's run through with the details before we finalize.”Hãy luyện tập các chi tiết trước khi chúng ta hoàn tất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...