Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run to

/rʌn tu/

Nghĩa thường dùng

đi đến ai đó để tìm sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cụm từ

“I can always run to my sister when I need advice.”Tôi luôn có thể đến chị gái khi cần lời khuyên.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...