Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run up against

/rʌn ʌp əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

gặp phải động từ

“We ran up against some challenges during the project.”Chúng tôi đã gặp phải một số thách thức trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...