run with
/rʌn wɪð/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận hoặc áp dụng một ý tưởng hoặc kế hoạch
cụm từ
“Let's run with this idea and see what happens.”Hãy chấp nhận ý tưởng này và xem điều gì xảy ra.