Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run with

/rʌn wɪð/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận hoặc áp dụng một ý tưởng hoặc kế hoạch cụm từ

“Let's run with this idea and see what happens.”Hãy chấp nhận ý tưởng này và xem điều gì xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...