run yourself a bath
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị bồn tắm cho mình
verb+pronoun
“She decided to run herself a bath first.”Cô ấy quyết định chuẩn bị bồn tắm cho mình trước.
Từ điển Anh–Việt
111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She decided to run herself a bath first.”Cô ấy quyết định chuẩn bị bồn tắm cho mình trước.
Đang tải...