runner-up
/'rʌnər'ʌp/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
người về nhì trong cuộc thi
danh từ
“She was the runner-up in the contest.”Cô ấy là người về nhì trong cuộc thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
runner-up
/'rʌnər'ʌp/
danh từ
- (thể dục,thể thao) con chó về nhì trong vòng đua chung kết
- người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the competitor who finishes second