Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

runner-up

/'rʌnər'ʌp/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

người về nhì trong cuộc thi danh từ

“She was the runner-up in the contest.”Cô ấy là người về nhì trong cuộc thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

runner-up

/'rʌnər'ʌp/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) con chó về nhì trong vòng đua chung kết
  • người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the competitor who finishes second

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...