Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

running battle

Nghĩa thường dùng

cuộc đụng độ kéo dài (giữa hai nhóm, thường là cảnh sát và ai đó) cụm từ

“The police fought a running battle with football hooligans in the town centre.”Cảnh sát đã có cuộc đụng độ kéo dài với các cổ động viên quá khích ở trung tâm thị trấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...