Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

running on empty

/ˈrʌnɪŋ ɒn ˈɛmpti/

Nghĩa thường dùng

không còn tiền hoặc tài nguyên nào cụm từ

“After paying the bills, I'm running on empty.”Sau khi trả hóa đơn, tôi không còn tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...