run out of time
/rʌn aʊt əv taɪm/
Đang hiển thị mục gốc run out of time cho “running out of time”.
Nghĩa thường dùng
Không còn thời gian để hoàn thành điều gì đó.
cụm từ
“I ran out of time before I finished my test.”Tôi đã hết thời gian trước khi hoàn thành bài kiểm tra.