Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

running scared

/ˈrʌnɪŋ skɛrd/

Nghĩa thường dùng

Rất sợ hãi và hành động một cách lo lắng. cụm từ

“He was running scared after hearing the news about the storm.”Anh ấy rất sợ hãi sau khi nghe tin về cơn bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...