run the numbers
/rʌn ðə ˈnʌmbərz/
Đang hiển thị mục gốc run the numbers cho “running the numbers”.
Nghĩa thường dùng
tính toán hoặc phân tích dữ liệu
cụm từ
“We need to run the numbers before making a decision.”Chúng ta cần tính toán trước khi đưa ra quyết định.