Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run the numbers

/rʌn ðə ˈnʌmbərz/

Đang hiển thị mục gốc run the numbers cho “running the numbers”.

Nghĩa thường dùng

tính toán hoặc phân tích dữ liệu cụm từ

“We need to run the numbers before making a decision.”Chúng ta cần tính toán trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...