Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

runny nose

/rʌniɳnəʊz/

Nghĩa thường dùng

sổ mũi cụm từ

“I have a runny nose because of my allergies.”Tôi bị sổ mũi vì dị ứng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Sổ mũi

ví dụ

A runnynose is common during the cold winter months. — Sổ mũi là phổ biến trong những tháng mùa đông lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...