runny nose
/rʌniɳnəʊz/
Nghĩa thường dùng
sổ mũi
cụm từ
“I have a runny nose because of my allergies.”Tôi bị sổ mũi vì dị ứng của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Sổ mũi
ví dụ
A runnynose is common during the cold winter months. — Sổ mũi là phổ biến trong những tháng mùa đông lạnh.