Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rural area

/ˈrʊrəl ˈeriə/

Đang hiển thị mục gốc rural area cho “rural areas”.

Nghĩa thường dùng

vùng nông thôn cụm từ

“They live in a rural area.”Họ sống ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...