Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rural communities

/ˈrʊrəl kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

cộng đồng nông thôn cụm từ

“Rural communities often face unique challenges.”Các cộng đồng nông thôn thường đối mặt với những thách thức riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...