Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rural development

/ˈrʊr.əl dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực cải thiện điều kiện kinh tế và xã hội ở vùng nông thôn. cụm từ

“Rural development is essential for reducing poverty in these areas.”Phát triển nông thôn rất cần thiết để giảm nghèo ở những khu vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...