Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruralization

/,ruərəlai'zeiʃn/

Nghĩa thường dùng

sự nông thôn hoá danh từ

“The ruralization of the area has led to a decrease in urban population.”Sự nông thôn hoá của khu vực đã dẫn đến sự giảm dân số đô thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruralization

/,ruərəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự nông thôn hoá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...