rush against the clock
/rʌʃ əˈɡɛnst ðə klɒk/
Nghĩa thường dùng
vội vàng hoàn thành cái gì đó trước hạn chót
cụm từ
“They were rushing against the clock to complete the report.”Họ đã vội vàng hoàn thành báo cáo trước hạn chót.