Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rush against the clock

/rʌʃ əˈɡɛnst ðə klɒk/

Nghĩa thường dùng

vội vàng hoàn thành cái gì đó trước hạn chót cụm từ

“They were rushing against the clock to complete the report.”Họ đã vội vàng hoàn thành báo cáo trước hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...