Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rush hour

/rʌʃ aʊər/

Nghĩa thường dùng

giờ cao điểm danh từ

“Rush hour traffic doubles commute times.”Giao thông giờ cao điểm gấp đôi thời gian đi lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...