Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

russification

/,rʌsifi'keiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

russification

/,rʌsifi'keiʃn/

danh từ

  • sự Nga hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or process of Russifying, or the state of being Russified.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...