russophobia
/,rʌsәj'fәjbiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
russophobia
//
* danh từ- bệnh ghét Nga, tật ghét Nga
Định nghĩa tiếng Anh
n. Morbid dread of Russia or of Russian influence.