Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rustically

/'rʌstikli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rustically

//

* phó từ
  • mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn)
  • thô kệch, không tao nhã
  • thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa)
  • đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)
  • không đều (chữ viết)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...