rustically
/'rʌstikli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rustically
//
* phó từ- mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn)
- thô kệch, không tao nhã
- thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa)
đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá) - không đều (chữ viết)