Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rusticity

/rʌs'tisiti/ phổ biến #43149
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rusticity

/rʌs'tisiti/

danh từ

  • tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being rustic or gauche

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...