rusticity
/rʌs'tisiti/ phổ biến #43149
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rusticity
/rʌs'tisiti/
danh từ
- tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being rustic or gauche