SaaS
/sæs/
Nghĩa thường dùng
phần mềm cung cấp dưới dạng dịch vụ đăng ký
n. (abbr.)
“Our SaaS platform serves over 10,000 businesses globally.”Nền tảng SaaS của chúng tôi phục vụ hơn 10.000 doanh nghiệp toàn cầu.