Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

SaaS

/sæs/

Nghĩa thường dùng

phần mềm cung cấp dưới dạng dịch vụ đăng ký n. (abbr.)

“Our SaaS platform serves over 10,000 businesses globally.”Nền tảng SaaS của chúng tôi phục vụ hơn 10.000 doanh nghiệp toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...