sackcloth
/'sækklɔθ/ phổ biến #33938
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sackcloth
/'sækklɔθ/
danh từ
- vải bao tải
- quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối
thành ngữ
- in sackcloth and ashes
- (kinh thánh) mặc áo tang và rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối)
- để tang, sám hối ăn năn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a garment made of coarse sacking; formerly worn as an indication of remorse n. a coarse cloth resembling sacking