Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sackcloth

/'sækklɔθ/ phổ biến #33938
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sackcloth

/'sækklɔθ/

danh từ

  • vải bao tải
  • quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối

thành ngữ

  1. in sackcloth and ashes
    • (kinh thánh) mặc áo tang và rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối)
    • để tang, sám hối ăn năn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a garment made of coarse sacking; formerly worn as an indication of remorse n. a coarse cloth resembling sacking

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...