Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacker

/'sækə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sacker

/'sækə/

danh từ

  • kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật
  • người nhồi bao tải
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who sacks; one who takes part in the storm and pillage of a town.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...