sacker
/'sækə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sacker
/'sækə/
danh từ
- kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật
- người nhồi bao tải
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who sacks; one who takes part in the storm and pillage of a town.