sackless
/'sæklis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sackless
//
* tính từ- vô tội
- vô hại; không gây trở ngại
- nhút nhát
Định nghĩa tiếng Anh
a. Quiet; peaceable; harmless; innocent.
Từ điển Anh–Việt
111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Quiet; peaceable; harmless; innocent.
Đang tải...