sacrarium
/sә'kreәriәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sacrarium
//
* danh từ- số nhiều sacraria
- bộ phận thiêng liêng của nhà thờ
- bể nước thánh
- (cổ LA mã) nơi thiêng liêng trong điện thờ chứa đựng vật thiêng
Định nghĩa tiếng Anh
n. A sort of family chapel in the houses of the Romans, devoted to a special divinity. n. The adytum of a temple. n. In a Christian church, the sanctuary.