Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacred rituals

/ˈseɪkrɪd ˈrɪtʃuəlz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động nghi lễ có ý nghĩa tôn giáo. cụm từ

“Sacred rituals are important in many cultures.”Các nghi lễ thiêng liêng rất quan trọng trong nhiều nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...