sacred rituals
/ˈseɪkrɪd ˈrɪtʃuəlz/
Nghĩa thường dùng
Các hành động nghi lễ có ý nghĩa tôn giáo.
cụm từ
“Sacred rituals are important in many cultures.”Các nghi lễ thiêng liêng rất quan trọng trong nhiều nền văn hóa.